Chuyển đến nội dung chính

ĐỀ Thi Thử

Bài tập 3:Cho tệp INPUT.TXT chứa dữ liệu như sau
-          Dòng 1: chứa số phần tử  n của dãy số nguyên
-          dòng 2: chứa dãy A gồm  n phần tử số nguyên
-          dòng 3: chứa dãy B gồm n phần tử số nguyên
Yêu cầu: Xuất kết quả ra tệp OUTPUT.TXT
-          Dòng 1: các số có trong dãy A nhưng không có trong dãy B
-          dòng 2:  các số có trong cả 2 dãy A và B
INPUT.TXT
OUTPUT.TXT

6
3 5 6 8 2 1
4 7 8 2 5 6
3 1
5 6 8 2

Bài tập 4: Điểm trung bình học kỳ môn tin học của lớp 9A được lưu trong tệp tin DIEM.INP có cấu trúc dữ liệu như sau: mỗi dòng trong tệp chứa thông tin về học sinh gồm có tên, điểm tb HK1, điểm tb HK2;
Yêu cầu:In kết quả ra tệp DIEM.OUT
-          Học sinh có điểm tb cả năm cao nhất lớp
-          Danh sách học sinh đã được sắp xếp theo điểm tb cả năm
DIEM.INP
DIEM.OUT

A 6.5  7.8
B  6.0  9.0
C 2.5 6.0
.....
.....

D  9.2
C  4.4
A 7.3
B  8.3


Bài 5: Palindrom
-          Số Palindrom là số đối xứng nghĩa là đọc từ trái qua phải giống như đọc từ phải qua trái. (ví dụ: 15951; 44444; … Dĩ nhiên số 01210 không phải là số đối xứng). Em hãy viết chương trình hiển thị các số đối xứng có 5 chữ số và chia hết cho một số nguyên nhập từ bàn phím, hiển thị theo qui cách mỗi dòng hiện 5 số, mỗi trang màn hình chứa 100 số  và đếm xem có bao nhiêu số như vậy?
-          Dữ liệu vào: Số nguyên.
-          Kết quả ra: Các số đối xứng có 5 chữ số và đếm có bao nhiêu số. Hiển thị theo qui cách.
-          Ví dụ:
Dữ liệu vào
Kết quả ra
13
     10101     11011     15951     16861     17771
     18681     19591     20202     21112     22022
     26962     27872     28782     29692     30303
     31213     32123     33933     34843     35753
     36663     37573     38483     39393     40004
     44944     45854     46764     47674     48584
     49494     50105     51015     55955     56865
     57775     58685     59595     60206     61116
     62026     66966     67876     68786     69696
     70307     71217     72127     73037     77977
     78887     79797     80408     81318     82228
     83138     84048     88988     89898     90509
     91419     92329     93239     94149     95059
     98689     99599
Co tat ca: 67 so

-          Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Tam giác số (Pascal)

TAM GIÁC SỐ  (Câu 4. Hội thi Tin Học Trẻ Phú Yên lần thứ XIX - năm 2016)                              7                          3       8                      8      1       0                   2     7        4       4                 4    5      2       6       5 Cho một tam giác gồm các số nguyên không âm (xem hình trên). Hãy viết chương trình tính tổng lớn nhất của các số nằm trên lộ trình từ đỉnh xuống: - Tại mỗi bước đi, lộ trình có thể đi xuống phía bên trái hoặc xuống phía bên phải. - Số hàng trong tam giác lớn hơn...

DÃY ĐAN DẤU TRONG PASCAL

DÃY ĐAN DẤU TRONG PASCAL Dãy đan dấu là dãy không có 2 phần tử cạnh nhau có dấu giống nhau. ví dụ: -2 4 -9 5 -23 8 là dãy đan dấu Thủ tục kiểm tra dãy đan dấu trong dãy số: procedure dandau; var i,j:integer;     kt:boolean; begin kt:=true; for i:=1 to N-1 do                 begin                 j:=i+1;                 if a[i] *a[j] >0 then kt:=false;                 end; If kt=true then write('Day A la day dan dau') else write('Day A khong phai day dan dau'); end;

VÒNG LẶP KHÔNG XÁC ĐỊNH WHILE..DO; REPEAT .. UNTIL

VÒNG LẶP KHÔNG XÁC ĐỊNH  WHILE..DO; REPEAT .. UNTIL - Vòng lặp While..do While <điều kiện > Do  <câu lệnh>; Câu lệnh sau do được thực hiện khi điều kiện được thỏa mãn (điều kiện =true); vòng lặp kết thúc khi điều kiện không thỏa (điều kiện =false) - Vòng lặp Repeat .. until; Repeat <câu lệnh>; Until <điều kiện>; Lặp lại câu lệnh cho đến khi nào  thỏa mãn điều kiện  (điều kiện =true) thì dừng lại;  Bài tập: Nhập vào một số nguyên A thỏa mãn (0<A<100), Tính tổng các số nguyên từ 1 đến A (S=1+2+...+A). Vận dụng câu lệnh While .. do uses crt; var A,I:  Integer; S:longint; begin          a:=0;          while not ((a>0) and (a<100)) do          begin          write('Nhap gia tri cua A:'); read(A);           end;          s:=0...